Bảng giá khám chữa bệnh bảo hiểm y tế

Đăng ngày: 02/04/2019

BIỂU GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH



STT
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT, Thông tư số 50/2014/TT-BYT
Giá Từ 20/08/2019
I KHÁM BỆNH
1 Khám Da Liễu 30,500
2 Khám Lao 30,500
3 Khám Mắt 30,500
4 Khám Ngoại 30,500
5 Khám Nhi 30,500
6 Khám Nội 30,500
7 Khám Nội tiết 30,500
8 Khám Phụ sản 30,500
9 Khám Phục hồi chức năng 30,500
10 Khám Răng hàm mặt 30,500
11 Khám Tai mũi họng 30,500
12 Khám YHCT 30,500
II NGÀY GIƯỜNG
1 Ngày Đông Y 121,100
2 Ngày Đông Y (ghép đôi) 60,550
3 Ngày giường bệnh (Cơ xương khớp, Ngoại, Sản ghép đôi) 74,550
4 Ngày giường bệnh (Cơ xương khớp, Ngoại, Sản) 149,100
5 Ngày giường bệnh (Nội ghép đôi, Nhi, Truyền nhiễm ghép đôi) 85,550
6 Ngày giường bệnh (Truyền nhiễm, Nhi, Nội) 171,100
7 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu , chống độc 282,500
III DỊCH VỤ KỸ THUẬT
1 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 68,000
2 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 144,000
3 Bóc nang tuyến Bartholin 1,274,000
4 Bóc nhân xơ vú 984,000
5 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm 1,126,000
6 Bơm rửa lệ đạo 36,700
7 Bơm thông lệ đạo 59,400
8 Bơm thuốc thanh quản 20,500
9 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 479,000
10 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 479,000
11 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2,269,000
12 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000
13 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 705,000
14 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1,126,000
15 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 705,000
16 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 32,900
17 Cắt chỉ khâu kết mạc 32,900
18 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 117,000
19 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 32,900
20 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 32,900
21 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 32,900
22 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 178,000
23 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 246,000
24 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000
25 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 158,000
26 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 455,000
27 Cắt polyp ống tai 602,000
28 Cắt sẹo khâu kín 3,288,000
29 Cắt u da mi không ghép 724,000
30 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm 1,784,000
31 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 1,784,000
32 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 455,000
33 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 415,000
34 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 1,334,000
35 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 834,000
36 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 1,334,000
37 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 834,000
38 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1,206,000
39 Cắt u thành âm đạo 2,048,000
40 Cắt u vú lành tính 2,862,000
41 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 682,000
42 Chích áp xe phần mềm lớn 186,000
43 Chích áp xe quanh Amidan 263,000
44 Chích áp xe quanh Amidan 729,000
45 Chích áp xe sàn miệng 263,000
46 Chích áp xe sàn miệng 729,000
47 Chích áp xe tầng sinh môn 807,000
48 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê 263,000
49 Chích áp xe tuyến Bartholin 831,000
50 Chích áp xe vú 219,000
51 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 78,400
52 Chích hạch viêm mủ 186,000
53 Chích rạch áp xe nhỏ 186,000
54 Chích rạch màng nhĩ 61,200
55 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 790,000
56 Chọc dò dịch màng phổi 137,000
57 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 137,000
58 Chọc dò túi cùng Douglas 280,000
59 Chọc hút dịch vành tai 52,600
60 Chọc hút khí màng phổi 143,000
61 Chụp Xquang Blondeau 65,400
62 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 65,400
63 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 69,200
64 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 65,400
65 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 65,400
66 Chụp Xquang đại tràng 264,000
67 Chụp Xquang hàm chếch một bên 65,400
68 Chụp Xquang Hirtz 65,400
69 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
70 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 65,400
71 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 56,200
72 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
73 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 65,400
74 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 50,200
75 Chụp Xquang khớp vai thẳng 50,200
76 Chụp Xquang khung chậu thẳng 65,400
77 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 50,200
78 Chụp Xquang ngực thẳng 65,400
79 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 65,400
80 Chụp Xquang răng toàn cảnh 64,200
81 Chụp Xquang Schuller 65,400
82 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 69,200
83 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 101,000
84 Chụp Xquang thực quản dạ dày 224,000
85 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 69,200
86 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
87 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
88 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 65,400
89 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 65,400
90 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 65,400
91 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 65,400
92 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 65,400
93 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
94 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 65,400
95 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 50,200
96 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69,200
97 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 65,400
98 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 56,200
99 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 49,900
100 Đặt ống thông dạ dày 90,100
101 Đặt ống thông hậu môn 82,100
102 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 82,100
103 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 67,300
104 Điện châm điều trị bại não 67,300
105 Điện châm điều trị bệnh hố mắt 67,300
106 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 67,300
107 Điện châm điều trị bí đái 67,300
108 Điện châm điều trị cảm cúm 67,300
109 Điện châm điều trị chắp lẹo 67,300
110 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 67,300
111 Điện châm điều trị chứng tic 67,300
112 Điện châm điều trị chứng ù tai 67,300
113 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 67,300
114 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 67,300
115 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 67,300
116 Điện châm điều trị đau lưng 67,300
117 Điện châm điều trị đau mỏi cơ 67,300
118 Điện châm điều trị đau ngực sườn 67,300
119 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 67,300
120 Điện châm điều trị di chứng bại liệt 67,300
121 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 67,300
122 Điện châm điều trị giảm đau do Zona 67,300
123 Điện châm điều trị giảm khứu giác 67,300
124 Điện châm điều trị giảm thị lực 67,300
125 Điện châm điều trị giảm thính lực 67,300
126 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 67,300
127 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình 67,300
128 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy 67,300
129 Điện châm điều trị huyết áp thấp 67,300
130 Điện châm điều trị khàn tiếng 67,300
131 Điện châm điều trị lác 67,300
132 Điện châm điều trị liệt chi dưới 67,300
133 Điện châm điều trị liệt chi trên 67,300
134 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 67,300
135 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ 67,300
136 Điện châm điều trị liệt nửa người 67,300
137 Điện châm điều trị mất ngủ 67,300
138 Điện châm điều trị nôn nấc 67,300
139 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác 67,300
140 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 67,300
141 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 67,300
142 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 67,300
143 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 67,300
144 Điện châm điều trị stress 67,300
145 Điện châm điều trị sụp mi 67,300
146 Điện châm điều trị tăng huyết áp 67,300
147 Điện châm điều trị teo cơ 67,300
148 Điện châm điều trị thất ngôn 67,300
149 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 67,300
150 Điện châm điều trị thoái hoá khớp 67,300
151 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 67,300
152 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh 67,300
153 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 67,300
154 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh 67,300
155 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp 67,300
156 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai 67,300
157 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 67,300
158 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 29,000
159 Điện não đồ thường quy 64,300
160 Điện tim thường 32,800
161 Điều trị bằng Parafin 42,400
162 Điều trị bằng tia hồng ngoại 35,200
163 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97,000
164 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 97,000
165 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 97,000
166 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334,000
167 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 247,000
168 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 247,000
169 Điều trị tuỷ răng sữa (một chân) 271,000
170 Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân) 382,000
171 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 32,300
172 Định lượng Acid Uric [Máu] 21,500
173 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 21,500
174 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 21,500
175 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 26,900
176 Định lượng Creatinin (máu) 21,500
177 Định lượng Glucose [Máu] 21,500
178 Định lượng HbA1c [Máu] 101,000
179 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 21,500
180 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 26,900
181 Định lượng Urê máu [Máu] 21,500
182 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 43,100
183 Đỡ đẻ ngôi ngược 1,002,000
184 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000
185 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000
186 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 21,500
187 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 21,500
188 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 25,900
189 Forceps 952,000
190 HBsAg test nhanh 53,600
191 HIV Ab test nhanh 53,600
192 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 204,000
193 Hút dịch khớp gối 114,000
194 Hút nang bao hoạt dịch 114,000
195 Khâu cò mi, tháo cò 400,000
196 Khâu da mi đơn giản 809,000
197 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn 257,000
198 Khâu phục hồi bờ mi 693,000
199 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,564,000
200 Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,898,000
201 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 257,000
202 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 178,000
203 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 237,000
204 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 305,000
205 Khâu vết thương thành bụng 1,965,000
206 Khâu vòng cổ tử cung 549,000
207 Làm thuốc tai 20,500
208 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 85,600
209 Lấy calci kết mạc 35,200
210 Lấy cao răng 134,000
211 Lấy dị vật âm đạo 573,000
212 Lấy dị vật giác mạc sâu 327,000
213 Lấy dị vật họng miệng 40,800
214 Lấy dị vật kết mạc 64,400
215 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 155,000
216 Lấy máu tụ tầng sinh môn 2,248,000
217 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 62,900
218 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1,014,000
219 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100
220 Nắn sai khớp thái dương hàm 103,000
221 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 35,200
222 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 164,000
223 Nắn, bó bột trật khớp gối 159,000
224 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 1,277,000
225 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000
226 Nhét bấc mũi trước 116,000
227 Nhổ chân răng vĩnh viễn 190,000
228 Nhổ răng sữa 37,300
229 Nhổ răng vĩnh viễn 207,000
230 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 102,000
231 Nối gân duỗi 2,963,000
232 Nối gân gấp 2,963,000
233 Nội soi tai mũi họng 104,000
234 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 281,000
235 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 183,000
236 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 384,000
237 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân 396,000
238 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2,887,000
239 Phục hồi cổ răng bằng Composite 337,000
240 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 337,000
241 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 337,000
242 Rửa dạ dày cấp cứu 119,000
243 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 178,000
244 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,500
245 Siêu âm các tuyến nước bọt 43,900
246 Siêu âm hạch vùng cổ 43,900
247 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43,900
248 Siêu âm khớp (một vị trí) 43,900
249 Siêu âm màng phổi 43,900
250 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 43,900
251 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 43,900
252 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 43,900
253 Siêu âm tử cung phần phụ 43,900
254 Siêu âm tuyến giáp 43,900
255 Siêu âm tuyến vú hai bên 43,900
256 Soi đáy mắt trực tiếp 52,500
257 Soi góc tiền phòng 52,500
258 Tháo bỏ các ngón chân 2,887,000
259 Tháo bỏ các ngón chân 2,887,000
260 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,887,000
261 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2,887,000
262 Tháo bột các loại 52,900
263 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 134,000
264 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 134,000
265 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 179,000
266 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 240,000
267 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 242,000
268 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242,000
269 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 410,000
270 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 57,600
271 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 82,400
272 Thay băng, cắt chỉ vết mổ 112,000
273 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,600
274 Thời gian máu đông 12,600
275 Thông tiểu 90,100
276 Thụt tháo phân 82,100
277 Thủy châm 66,100
278 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900
279 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 36,900
280 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 27,400
281 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 40,400
282 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 212,000
283 Trứng giun, sán soi tươi 41,700
284 Vi khuẩn nhuộm soi 68,000
285 Vi nấm nhuộm soi 41,700
286 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,600
287 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 15,200
288 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 43,100
289 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 926,000
290 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 319,000
291 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 335,000
292 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 335,000
293 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 335,000
294 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 335,000
295 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 335,000
296 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 335,000
297 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 624,000
298 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 624,000
299 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 335,000
300 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 335,000
301 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 335,000
302 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 624,000
303 Nắn, bó bột gãy xương đòn 399,000
304 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 335,000
305 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 399,000
306 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 335,000
307 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 335,000
308 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles 335,000
309 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 234,000
310 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 259,000
311 Nắn, bó bột gãy xương chậu 624,000
312 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 234,000
313 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 319,000
314 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 399,000
315 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 259,000
316 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 624,000
317 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 399,000
318 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 234,000
319 Nắn, bó bột trật khớp vai 319,000
320 Nắn, bó bột trật khớp gối 259,000
321 Nắn, bó bột gãy mâm chày 335,000
322 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 644,000